

Trở về trang chính của Phổ Chí
Tải bản Phổ Chí dạng PDF (Nhấp chuột phải - Right-click, và Save As)
CÂY PHỔ CHÍ PHAN TỘC - HỘI AN - PHÁI NHÌ - CHI BA:
Cây Phổ Chí PHAN TỘC - HỘI AN - PHÁI NHÌ - CHI BA kể từ đời Ông Nguyễn Văn Khánh được suy tôn là Thỉ Tổ Tộc PHAN tại Hội An.
Để tiện lợi khi tra cứu, tên nam giới được viết màu xanh, tên nữ giới được viết màu đỏ. Đồng thời, con trai, cháu Nội sẽ được viết bằng chữ đậm đứng, còn con gái, cháu Ngoại sẽ được viết bằng chữ đậm nghiêng. Sau họ tên, phần có chữ đ và số tức là Tộc đời thứ, ví dụ đ7 là Tộc đời thứ 7. Kể từ Tộc đời thứ 7 trở về sau thì cũng có thể nhấn chuột vào link đ và số đó để đi đến trang dành cho Tộc đời thứ đó. Tên càng đi về bên phải thì Tộc đời càng về sau.
Cùng với ký số đ đó, bản nằm ngay dưới này và trên cây phổ chí sẽ giúp cho việc tra cứu tiện lợi hơn khi so sánh vị trí tên với bản đó để xem người đó thuộc vào Tộc đời thứ mấy. Cứ Tộc thứ càng lớn (về sau) thì tên càng đi dần về bên phải.
Cây Phổ Chí này được lập ra (cập nhật ngày 20 tháng 1 năm 2009) bởi Phan Nam Đàn (đ11) dựa trên bản Phổ chí Tộc PHAN - Hội An. Xin lưu ý là cũng như bản Phổ Chí, cây Phổ Chí này cũng sẽ được cập nhật mỗi khi có thay đổi, bởi vậy nếu ai chọn lựa in ra thì thỉnh thoảng xin hãy vào lại để in bản cập nhật.
Đời tộc:
| 1 | 4 | 7 | 10 | 13 | 16 | 19 | 22 | 25 | 28 | 31 | 34 | 37 | 40 |
| 2 | 5 | 8 | 11 | 14 | 17 | 20 | 23 | 26 | 29 | 32 | 35 | 38 |
| 3 | 6 | 9 | 12 | 15 | 18 | 21 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 39 |
Phan Văn Khánh (đ1. giỗ 14/1 âm lịch) + Nguyễn Thị Tú (giỗ 16/1 âm lịch)
Phan Văn Càn (đ2. giỗ 23/8 âm lịch) + Đoàn Thị Thái (giỗ 24/2 âm lịch)
Phan Văn Khảm (đ3. giỗ 12/6 âm lịch) + Trương Thị Tài (giỗ 27/2 âm lịch)
Phan Văn Huệ (đ4. giỗ 28/2 âm lịch) + Lê Thị Hội (giỗ 13/10 âm lịch)
Phan Ngọc Chương (đ5. giỗ 16/5 âm lịch) + Phan Thị Tánh (giỗ 29/2 âm lịch)
Phan Ngọc Hoàng (đ6)
Phan Ngọc Trân (đ6)
Phan Ngọc Truyện (đ6. không có con trai)
Phan Ngọc Châu (đ5. giỗ 9/3 âm lịch) + Bùi Thị Lý (giỗ 22/11 âm lịch) và Châu Thị Thành (giỗ 3/2 âm lịch)
Phan Ngọc Du (đ6)
Phan Ngọc Điển (đ6)
Phan Ngọc Tuyển (đ6. giỗ 8/6 âm lịch) + Phạm Thị Phẫm (giỗ 20/12 âm lịch)
Phan Ngọc Tuất (đ7)
Phan Ngọc Đĩnh (đ7. tự Mính, tục danh ông Lộ, giỗ 18/8 âm lịch) + Dương Thị Quỳnh (giỗ 1/1 âm lịch)
Phan Ngọc Liên (đ8. tục danh ông Trùm Dé, giỗ 17/11 âm lịch) + Trần Thị Hiếu (giỗ 28/10 âm lịch)
Phan Ngọc Thái (đ9. 1927-1994, giỗ 4/1 âm lịch) + Huỳnh Thị Ngọc Hoa (chết trẻ) và kế thất Trương Thị Sự (sinh 1928)
Phan Thị Ngọc Thư (đ10. 1950) + Trần Văn Thanh (1952)
Trần Phan Cẩm An (1973) + Trần Văn Dũng
Trần Phan Bửu Khương (1975)
Trần Phan Bửu Thịnh (1979)
Phan Ngọc Tuấn Kiệt (đ10. chết sớm)
Phan Ngọc Hùng Kiệt (đ10. 1955) + Nguyễn Thị Hường (1963)
Phan Thị Ngọc Thảo (đ11. 1987)
Phan Ngọc Hoàng (đ11. 1999)
Phan Thị Ngọc Hương (đ10. 1957) + Trần Đình Quý (1949)
Trần Phan Thùy Dương (1981) + Võ Ngọc Quang
Trần Phan Thùy Trang (1983)
Trần Phan Nhật Quang (1998)
Phan Thị Ngọc Nga (đ10. 1959) + Lê Văn Phong (1960)
Lê Phan Quốc Nhã (1984)
Lê Phan Quốc Thắng (1985)
Lê Phan Quốc Việt (1988)
Phan Ngọc Nhơn Kiệt (đ10. 1962) + Vũ Thị Thanh (1966)
Phan Vũ Thùy Trân (đ11. 1996)
Phan Vũ Thảo Mai (đ11. 2002)
Phan Thị Ngọc Thoa (đ10. 1967) + Nguyễn Văn Nhớ (1965)
Nguyễn Phan Thùy Ni (1993)
Nguyễn Phan Vinh (1999)
Phan Ngọc Toàn Kiệt (đ10. 1969) + Nguyễn Thị Thuận (1970)
Phan Ngọc Huy (đ11. 1998)
Phan Ngọc Hưng (đ11. 2005)
Phan Ngọc Bảo (đ7. giỗ 18/6 âm lịch) + Ngô Thị Thê (giỗ 10/12 âm lịch)
Phan Ngọc Cừ (đ8. tự Thắng, hiệu Hy Ngọc, giỗ 29/8 âm lịch) + Nguyễn Thị Nhượng (tục danh bà Nhự, giỗ 23/2 âm lịch)
Phan Thị Nhự (đ9. chết sớm)
Phan Xe (đ9. chết sớm)
Phan Huấn (đ9. 1912-2001, giỗ 9/10 âm lịch)+ Huỳnh Thị Nhỏ (tục danh bà Lục, 1910-1992, giỗ 4/6 âm lịch)
Phan Lục (đ10. 1931) + Lê Thị Sương (1934)
Phan Lê Ngọc Dung (đ11. Jenny Phan, 1961) + Lâm Chí Duệ (19..)
Lâm Timothy (2002)
Phan Lê Ngọc Trâm (đ11. 1963) + Dương Tấn Chương (1965)
Dương Charles (2004)
Phan Lê Dũng (đ11. 1965) + Phan Thị Minh Hoa (1968)
Phan Anh Khôi (đ12. 2001)
Phan Lê Trí (đ11. 1967) + Lê Thị Hồng (1974)
Phan Lê Nhã Uyên (đ12. 2000)
Phan Lê Minh Triết (đ12. 2004)
Phan Lê Ngọc Nhân (đ11. 1969) + Lê Văn Quân (1962)
Lê Steven (1999)
Lê Brandon (2003)
Phan Lê Ngọc Tuyến (đ11. 1971) + Hoàng Miện (1964)
Hoàng Marcel (2003)
Phan Thị Ba (đ10. chết sớm)
Phan Thị Trúc (đ10. 1934) + Hồ Xuân Trinh (1935)
Hồ Xuân Vinh (1958) + Phạm Thị Tuyết Nhung (1958)
Hồ Xuân Quang (1960) + Lê Thị Diệp Chi (1964)
Hồ Xuân Chiến (1963) + Nguyễn Thị Lan
Hồ Xuân Đào (1966)
Hồ Thị Diễm (1968) + Nguyễn Thành Trí
Hồ Xuân Tuyến (1971) + Trương Ngọc Anh Thy (1980)
Hồ Thị Nghĩa (1973) + Trần Thu (1972)
Hồ Thị Nhơn (1973) + Huỳnh Tấn Linh (1972)
Hồ Xuân Dõng (1974-2006)
Phan Ngọc Tâm (đ10. 1937) + Bùi Thị Vĩnh (1935)
Phan Ngọc Vĩnh Hảo (đ11. 1963) + Nguyễn Xuân Hoàng (1965)
Phan Ngọc Hảo Đức (đ11. 1965) + Nguyễn Thị Nga (1966)
Phan Nguyễn Nhật Ánh (đ12. 1995)
Phan Nguyễn Nhật Huy (đ12. 1998)
Phan Ngọc Đức Hiển (đ11. 1966) + Trịnh Ngọc Diễm (1975)
Phan Trịnh Kim Hạnh (đ12. 2002)
Phan Trịnh Khánh Hưng (đ12. 2004)
Phan Ngọc Hiển Vinh (đ11. 1968) + Võ Thị Anh Đài (1969)
Phan Ngọc Việt Quốc (đ12. 1993)
Phan Ngọc Hoàng Tú (đ12. 1999)
Phan Ngọc Vĩnh Khanh (đ11. 1970) + Đặng Tế Hà (1957)
Đặng Huệ Yến (1997)
Đặng Bảo Yến (1998)
Phan Thị Thanh Tùng (đ10. 1939, sống độc thân)
Phan Thanh Hoài (đ10. 1942) + Phan Thị Hạnh (1945)
Phan Thanh Mỹ Thuyên (đ11. 1973) + Huỳnh Ngọc Bảo (Kevin Huỳnh, 1969)
Huỳnh Esme (2003)
Huỳnh Remy (2005)
Phan Hồng Việt (đ10. 1943) + Tăng Thị Hồng Ngọc (1952, ly dị 1982) và kế thất Phan Thị Hưng (1960)
Phan Hồng Vy (đ11. 1971) + Nguyễn Văn Lai (1973, ly dị 2008)
Phan Cindy (1996)
Nguyễn Vicky (1997)
Nguyễn Shayla (1998)
Nguyễn Brian (2001)
Phan Nam Đàn (đ11. 1973) + Lữ Nguyễn Minh Nguyệt (1984)
Phan Ngọc Trung Đan (đ11. Darren Phan, 1974) + Nguyễn Thị Yến Trang (1976)
Phan Rachel (đ12. 2003)
Phan Katie (đ12. 2007)
Phan Ngọc Đông Thy (đ11. 1985) + Thái Vũ (19..)
Thái Jasmine (2005)
Phan Ngọc Hướng Dương (đ11. 1991)
Phan Chín (đ10. chết sớm)
Phan Thị Ngữ (đ9. bà Bông, 1914-1945) + Lê Kiến (ông Bông, 1912-2004)
Lê Thị Bông (1935)+ Nguyễn Hữu Khánh (1936)
Lê Thị Bưởi (từ trần 19..)
Lê Phước (từ trần 1965)
Phan Thị Úc (đ9. bà Ích, 1917-1981) + Nguyễn Tất Dần (ông Ích, 1910-1954)
Nguyễn Thị Hạnh (1935) + Trần Hoàng
Nguyễn Tất Đích (1938) + Võ Thị Huyến (1937)
Nguyễn Tất Lắm (1939-1965)
Nguyễn Tất Quý (1941) + Đoàn Thị Ba (1943)
Nguyễn Tất Ngọc (1943)+ Lưu Thị Năm (1949)
Nguyễn Tất Bảy (1945-2007) + Trương Thị Ba (1949)
Nguyễn Thị Tám (1949)
Nguyễn Tất Tuấn (1953) + Phan Thị Thanh Hồng (1957)
Phan Thị Luận (đ9. 1919-1991) + Nguyễn Hào (từ trần 19..)
Nguyễn Thân (từ trần 1977)
Phan Thị Ngôn (đ9. bà Huyền, 1921-1999) + Hồ Hòa (ông Huyền, từ trần 1948)
Hồ Thị Kim Quy (1939) + Ngô Tấn Tới (1938)
Hồ Ba (1940-29/9/2008) + Trần Thị Nguyệt (1945)
Hồ Được (chết sớm)
Hồ Văn Vui (1945-1968)
Phan Thức (đ9. 1923-1977, giỗ 7/3 âm lịch)+ Nguyễn Thị Khế (tục danh bà Chỉnh, sinh 1923-2006, giỗ 11/10 âm lịch)
Phan Ngọc Chỉnh (đ10. 1941) + Nguyễn Thị Xuân Hòa (1949)
Phan Nguyễn Hồng Ân (đ11. 1971) + Ngô Thanh Tùng (tử nạn 2002)
Ngô Hồng Nghi (1995)
Phan Nguyễn Hoàn Quân (đ11. 1972) + Trần Thị Kim Hằng (1975)
Phan Nguyên Khôi (đ12. 2005)
Phan Nguyễn Bảo Trân (đ11. 1974) + Đinh Bảo Anh (1975)
Đinh Bảo Gia An (2003)
Phan Nguyễn Thiên Phước (đ11. 1977) + Nguyễn Hùng Chương (1972)
Nguyễn Phan Đăng Khoa (2002)
Nguyễn Phan Thiên Phúc (2005)
Phan Thịnh Đốn (đ10. 1942) + Hoàng Thị Huệ (1950)
Phan Hoàng Thiên Hương (đ11. 1975) + Nguyễn Xuân Tuấn (1966)
Nguyễn Duy Khang (tức Nicolas Nguyễn, 2004)
Nguyễn Bảo Trân (tức Meghan Nguyễn, 2005)
Phan Hoàng Diễm Phương (đ11. Marrisa Phan, 1980) + Phạm Nguyễn Vũ Trụ (Philips Phạm, 1978)
Phan Hoàng Đức Duy (đ11. 1983)
Phan Ngọc Bốn (đ10. chết sớm)
Phan Ngọc Lâm (đ10. chết năm 1970)
Phan Thị Hà (đ10. 1953) + Hồ Sơn (1949)
Hồ Thị Tường Vy (1975) + Đoàn Chính (1965)
Hồ Thị Tường Oanh (1978)
Hồ Đình Nguyên (1985)
Phan Ngọc Sơn (đ10. 1955) + Lâm Thị Hai (1968)
Phan Lâm Hòa Hiệp (đ11. 1991)
Phan Lâm Gia Phúc (đ11. 1995)
Phan Lâm Thục Quyên (đ11. 2001)
Phan Thị Giáng Hoa (đ10. 1959) + Võ Ngọc Lẹ (1957)
Võ Ngọc Phát (1991)
Võ Thị Ngọc Duyên (1993)
Phan Thị Bỏ (đ9. chết sớm)
Phan Điềm (đ8. 1895-1973, giỗ 9/11 âm lịch) + Tống Thị Tú (giỗ 13/4 âm lịch)
Phan Thị Tân (đ9. 1927)+ Lê Văn Tùy (1923-1995)
Lê Thị Bích Vân (1952) + Hồ Xuân Huy
Lê Thị Thu Lan (1954) + Ngô Bé
Lê Thị Thùy Mai (1956) + Nguyễn Hữu Điểu
Lê Thị Ngọc Nữ (1958) + Trần Văn Lâm
Lê Khôi (1960)+ Nguyễn Thị Hạnh (1967)
Lê Thị Băng Tâm (1964)+ Trương Văn Cam
Lê Phước Hậu (1966) + Quãng Thị Phương Lan
Phan Thị Diên (đ8. dưỡng nữ) + Nguyễn Hữu Tự (ông Trợ Kiểu, từ trần Đinh Hợi 1947)
Nguyễn Hữu Đợi
Nguyễn Hữu Đắc
Nguyễn Hữu Lộc
Nguyễn Hữu Nhân (Thị)
Nguyễn Thị Kiểu
Nguyễn Thị Bổng
Phan Văn Thời (đ7)
Phan Văn Lâu (đ7)
Phan Văn Thân (đ7)
Phan Thị Đóa (đ7)
Phan Thị Tần (đ7)
Phan Thị Đặng (đ7)
Phan Thị Bút (đ5)
Phan Thị Thanh (đ4)
Phan Thị Huy (đ4)
Phan Thị Tiêu (đ4)
Phan Thị Cảnh (đ4)
| 1 | 4 | 7 | 10 | 13 | 16 | 19 | 22 | 25 | 28 | 31 | 34 | 37 | 40 |
| 2 | 5 | 8 | 11 | 14 | 17 | 20 | 23 | 26 | 29 | 32 | 35 | 38 |
| 3 | 6 | 9 | 12 | 15 | 18 | 21 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 39 |